Từ: sổ, số, sác, xúc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sổ, số, sác, xúc:
sổ, số, sác, xúc [sổ, số, sác, xúc]
U+6570, tổng 13 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: shu4, shu3, cu4, shuo4;
Việt bính: sou2 sou3;
数 sổ, số, sác, xúc
Nghĩa Trung Việt của từ 数
Giản thể của chữ 數.số, như "số học; số mạng; số là" (gdhn)
sổ, như "cuốn sổ; chim sổ lồng" (gdhn)
sỗ, như "sỗ sàng" (gdhn)
sộ, như "đồ sộ" (gdhn)
xọ, như "chuyện nọ lại xọ chuyện kia" (gdhn)
Nghĩa của 数 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǔ]
Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 13
Hán Việt: SỔ
1. đếm。查点(数目); 逐个说出(数目)。
数数目。
đếm con số.
你去数数咱们今天种了多少棵树。
anh đi đếm xem, hôm nay chúng ta trồng được bao nhiêu cây.
从十五数到三十。
từ 15 đếm đến 30.
2. tính ra thì thấy trội hơn; kể ra thì thấy trội hơn。计算(比较)起来最突出。
数一数二。
hạng nhất hạng nhì.
全班数他的功课好。
kể ra thì trong toàn lớp thì bài anh ấy trội hơn cả.
3. liệt kê; kể ra; kê ra (tội trạng)。列举(罪状)。
数说。
kể ra.
数其罪。
kể tội.
Ghi chú: 另见shù; shụ
Từ ghép:
数不着 ; 数叨 ; 数得着 ; 数典忘祖 ; 数伏 ; 数九 ; 数来宝 ; 数落 ; 数说 ; 数一数二
Từ phồn thể: (數)
[shù]
Bộ: 攵(Phộc)
Hán Việt: SỐ
1. số; con số。(数儿)数目。
人数。
số người.
岁数。
số tuổi.
次数。
số lần.
数以万计。
có tới hàng vạn.
心中有数。
có sẵn dự định.
2. số toán học。表示事物的量的基本数学概念,例如自然数、整数、有理数、无理数、实数、复数、质数等。
3. số về ngữ pháp。一种语法范畴,表示名词或代词所指事物的数量,例如英语名词有单、复两种数。
4. số trời。天数。
在数难逃(迷信)。
khó tránh khỏi số trời.
5. vài; mấy。几;几个。
数十种。
vài chục loại.
数小时。
vài giờ.
Ghi chú: 另见shǔ; shụ。
Từ ghép:
数词 ; 数额 ; 数据 ; 数量 ; 数量词 ; 数列 ; 数论 ; 数码 ; 数目 ; 数目字 ; 数位 ; 数学 ; 数值 ; 数珠 ; 数字
[shuò]
Bộ: 攵(Phộc)
Hán Việt: SÁC
nhiều lần。屡次。
频数。
nhiều lần.
数见不鲜。
gặp nhiều nên không thấy lạ.
Ghi chú: 另见shǔ; shù。
Từ ghép:
数见不鲜
Tự hình:

sổ, số, sác, xúc [sổ, số, sác, xúc]
U+6578, tổng 15 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: shu4, shu3, cu4, shuo4;
Việt bính: sok3 sou2 sou3
1. [多數] đa số 2. [大多數] đại đa số 3. [倒數] đảo số 4. [備數] bị số 5. [級數] cấp số 6. [質數] chất số 7. [指數] chỉ số 8. [整數] chỉnh số 9. [係數] hệ số 10. [函數] hàm số 11. [偶數] ngẫu số 12. [人數] nhân số 13. [分數] phận số, phân số 14. [數量] số lượng 15. [充數] sung số 16. [比數] tỉ số, tỉ sổ 17. [總數] tổng sổ;
數 sổ, số, sác, xúc
Nghĩa Trung Việt của từ 數
(Động) Đếm.◇Trang Tử 莊子: Phún tắc đại giả như châu, tiểu giả như vụ, tạp nhi hạ giả, bất khả thắng sổ dã 噴則大者如珠, 小者如霧, 雜而下者, 不可勝數也 (Thu thủy 秋水) Phun ra giọt lớn bằng hạt trai, giọt nhỏ như hạt sương mù, lộn xộn rơi xuống, không thể đếm xuể.
(Động) Trách mắng.
◎Như: diện sổ kì tội 面數其罪 ngay mặt trách tội.
(Động) Kể, cân nhắc.
◎Như: sổ điển vong tổ 數典忘祖 mất gốc (kể điển tích quên cả chức sự của tổ), bất túc sổ 不足數 không đủ để kể.
(Phó) Được coi là.
◎Như: toàn ban sổ tha công khóa tối hảo 全班數他功課最好 trong cả lớp, anh ta được coi là học giỏi nhất.
(Tính) Vài, mấy.
◎Như: sổ nhật 數日 vài ba ngày, sổ khẩu 數口 vài ba miệng.Một âm là số.
(Danh) Số mục, số lượng.
◎Như: nhân số 人數 số người, thứ sổ 次數 số lần.
(Danh) Phép toán thời xưa, là một trong lục nghệ 六藝 sáu môn học cơ bản (lễ 禮, nhạc 樂, xạ 射 bắn, ngự 御 cầm cương cưỡi ngựa, thư 書 viết, số 數 học về toán).
(Danh) Thuật bói, thuật chiêm bốc.
(Danh) Vận mệnh, khí vận.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thử diệc tĩnh cực tư động, vô trung sanh hữu chi số dã 此亦靜極思動, 無中生有之數也 (Đệ nhất hồi) Đấy cũng là cái số kiếp "tĩnh lắm thì nghĩ tới động", "từ không sinh ra có" đó thôi.
(Danh) Quy luật, phép tắc.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Phù cùng cao tắc nguy, đại mãn tắc dật, nguyệt doanh tắc khuyết, nhật trung tắc di, phàm thử tứ giả, tự nhiên chi số dã 夫窮高則危, 大滿則溢, 月盈則缺, 日中則移, 凡此四者, 自然之數也 (Lí cố truyện 李固傳) Cao tới cùng thì nguy hiểm, đầy quá thì tràn, trăng tròn rồi khuyết, mặt trời ở giữa thì dời đi, phàm bốn điều đó, là những quy luật tự nhiên vậy.
(Danh) Tài nghệ.
◇Mạnh Tử 孟子: Kim phù dịch chi vi số, tiểu số dã 今夫奕之為數, 小數也 (Cáo tử thượng 告子上) Nay đánh cờ là một tài nghệ, (nhưng chỉ là) một tài nghệ nhỏ thôi.Lại một âm là sác.
(Phó) Luôn luôn, thường, nhiều lần.
◎Như: mạch sác 脈數 mạch chạy mau, sác kiến 數見 thấy luôn.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Yên tiểu nhược, sác khốn ư binh 燕小弱, 數困於兵 (Yên sách tam 燕策三) Nước Yên nhỏ yếu, thường khốn đốn vì chiến tranh.Một âm nữa là xúc.
(Tính) Nhỏ, đan mau.
◇Mạnh Tử 孟子: Xúc cổ bất nhập ô trì 數罟不入洿池 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Lưới đan mau không vào ao dơ bẩn.
số, như "số học; số mạng; số là" (vhn)
sộ, như "đồ sộ" (btcn)
sỗ, như "sỗ sàng" (btcn)
sổ, như "cuốn sổ; chim sổ lồng" (gdhn)
xọ, như "chuyện nọ lại xọ chuyện kia" (gdhn)
Dị thể chữ 數
数,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: xúc
| xúc | 亍: | xúc lập (sừng sững) |
| xúc | 促: | xúc xiểm; đi xúc |
| xúc | 娖: | |
| xúc | 矗: | xúc lập (sừng sững) |
| xúc | 触: | xúc động |
| xúc | 觸: | xúc phạm; xúc xắc; xúc cát |
| xúc | 蹙: | xúc nghạch (cau mày); xúc tất (ngồi bó gối) |
| xúc | 蹴: | xúc (đá mạnh) |
| xúc | 龊: | ốc xúc (dè dặt) |

Tìm hình ảnh cho: sổ, số, sác, xúc Tìm thêm nội dung cho: sổ, số, sác, xúc
